nguyen.duc.vinh4381@gmail.com 02553 820 607 - 0903 523 369
Menu
Công ty tnhh thương mại & dịch vụĐức Hào Quảng Ngãi
02553 820 607
0903 523 369
Sản Phẩm

Fuji Xerox DocuCentre-VI C2271

Liên hệ
Tình trạng : Còn hàng
Lượt xem : 341

Mọi chi tiết xin liên hệ :
-
230 Phan Bội Châu, TP Quảng Ngãi
mailserver@duchaoquangngai.com

Mua ngay

Smart Work Gateway

Smart Work Gateway là một phương pháp làm việc mới.
Ứng dụng này sẽ thay đổi cách bạn quản lý nơi làm việc, đồng thời cho phép bạn hình dung lại về hoạt động công việc cũng như đơn giản hóa thao tác giao tiếp, thiết lập một tiêu chuẩn mới về tính khả dụng.

Tiện lợi và tiết kiệm năng lượng

Tiết kiệm năng lượng, giảm Tổng chi phí sử dụng, thân thiên với môi trường mà không cần phải chú ý quá nhiều.

 

Đa dạng hơn nữa

Xử lý hậu kỳ đa dạng chẳng hạn như gập chữ Z hoặc gập làm ba với bộ hoàn thiện được kết nối vào thiết bị.

 

Thông số kỹ thuật cơ bản/Chức năng sao chụp

Loại Để bản/Dạng đứng
Bộ nhớ 4 GB (Tối đa 4 GB)
Dung lượng ổ cứng 160 GB hoặc lớn hơn (Dùng: 128 GB)
Độ phân giải quét 600 × 600 dpi
Độ phân giải in 1200 x 2400 dpi (Ảnh độ phân giải cao)
600 x 600 dpi (Văn bản / Văn bản-Ảnh / Ảnh / Bản đồ)
Thời gian sấy [Chế độ tích hợp Plug-ins bật / Dịch vụ tùy chỉnh]
36 giây hoặc ít hơn (dưới 30 giây nếu nguồn điện bật ) (nhiệt độ phòng là 23 độ C)
[Chế độ tích hợp Plug-ins tắt/ Dịch vụ tùy chỉnh]
30 giây hoặc ít hơn (dưới 24 giây nếu nguồn điện bật ) (nhiệt độ phòng là 23 độ C)
Khổ bản gốc Tối đa 297 x 432 mm (A3, 11 x 17") cho cả Tờ bản in và Sách
Khổ giấy Tối đa: SRA3 (320 x 450 mm), 12 x 18" (305 x 457 mm), A3 [12 x 19" (305 x 483 mm) khi sử dụng Khay tay]
Tối thiểu: A5, Bưu thiếp (100 x 148 mm) [89 x 98 mm khi sử dụng Khay tay]
Xóa lề: Mép trên 4.0 mm, Mép dưới 2.0 mm, Mép phải/trái 2.0 mm
Định lượng giấy Khay gầm: 52 - 300 gsm
Khay tay: 52 - 300 gsm
Bản chụp đầu tiên (A4 ngang) 6,3 giây; Màu: 8,7 giây
Tốc độ sao chụp (A4 ngang) (Màu và đen trắng) 25 trang/phút
Dung lượng khay giấy Chuẩn: 500 tờ x 4 Khay + 90 tờ (Khay tay)
Tối đa: 4120 tờ (Kiểu 4 khay + HCF B1)
Khay giấy ra Phần trung tâm phía trên và phía dưới: 250 tờ (A4LEF)/khay
Nguồn điện AC220-240 V ±10%, 10 A, Thông thường 50/60 Hz
Tiêu thụ điện năng C3371 / C3370 / C2271: 2.2 kW (AC220 V ±10%). 2.4 kW (AC240 V ± 10%). Chế độ Ngủ: 0.5 W (AC230 V). Chế độ sẵn sàng: 75 W (AC230V)
Kích thước Chiều rộng 669 x Chiều dài 723 x Chiều cao 1141 mm (Chiều rộng khi không có chân điều chỉnh: 663 mm)
Trọng lượng  132 kg
 
Chức năng in
Loại Tích hợp
Tốc độ in Tương tự tốc độ sao chụp
Độ phân giải in 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 1200 x 2400 dpi
PDL Chuẩn: PCL5, PCL6
Chọn thêm: Adobe PostScript 3
Hệ điều hành tương thích Windows  10 (32bit), Windows  10 (64bit), Windows  8.1 (32bit), Windows  8.1 (64bit), Windows 8 (32bit), Windows 8 (64bit), Windows 7 (32bit), Windows 7 (64bit), Windows Vista (32bit), Windows Vista (64bit), Windows Server 2012 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit), Windows Server 2008 R2 (64bit), Windows Server 2008 (32bit), Windows Server 2008 (64bit)
Mac OS X 10.11/10.10/10.9/10.8, Mac OS X 10.7/10.6
Giao diện Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T, USB3.0
 
Chức năng Quét (Chọn thêm)
Loại Quét màu
Độ phân giải quét 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi
Tốc độ quét (Với DADF) Tùy theo "Tốc độ quét" của Bộ nạp và đảo bản gốc tự động
Giao diện Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T
 
Chức năng Fax (Chọn thêm)
Khổ bản gốc Tối đa: A3, Văn bản dài (Dài nhất 600 mm)
Khổ giấy Tối đa: A3, 11 x 17”
Tối thiểu: A5
Thời gian truyền Từ 2 - 3 giây
Kiểu truyền ITU-T G3
Loại/Số line PBX, PSTN. Tối đa 3 line (G3-3port)
 
Bộ nạp và đảo bản gốc B1-CP
Khổ bản gốc Tối đa: A3, 11 x 17”
Tối thiểu: A5
Định lượng giấy 38 - 128 gsm (Quét 2 mặt: 50 - 128 gsm)
Dung lượng 130 tờ
Tốc độ quét (Chức năng Copy) 25 trang/phút
Tốc độ quét (Chức năng Scan) Đen trắng: 80 tờ/phút, Màu: 80 tờ/phút
(Quét 2 mặt cùng lúc, tốc độ: đen trắng/màu: 154 trang/phút)
[Giấy chuẩn của Fuji Xerox (A4 ngang), 200 dpi, Quét vào thư mục]
 
Bộ hoàn thiện Fnisher A2 (Chọn thêm)
Loại Chia bộ (Phân tách) / Xếp chồng (Phân tách)
Khổ giấy Tối đa: A3, 11 x 17"
Tối thiểu: A5, Bưu thiếp (100 x 148 mm)
Định lượng giấy 52 - 256 gsm
Dung lượng khay giấy [Không có tính năng dập ghim]: A4 ngang: 500 tờ, B4: 250 tờ, A3 hoặc lớn hơn: 200 tờ, Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp : 250 tờ
[Có dập ghim]: 30 bộ hoặc A4 ngang: 500 tờ, B4: 250 tờ, A3 hoặc lớn hơn: 200 tờ, Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp: 250 tờ
Dập ghim Sức chứa: A4: 50 tờ (90 gsmhoặc ít hơn), B4 hoặc lớn hơn: 30 tờ (90 gsm hoặc ít hơn)
Khổ giấy : Tối đa: A3, 11 x 17"; Tối thiểu: B5 ngang
Vị trí: Dập ghim đơn, Dập ghim kép
Kích thước Chiều rộng 478 x Chiều dài 461 x Chiều cao 238 mm
Trọng lượng 11 kg
 
Bộ hoàn thiện Finisher B1 (Chọn thêm)
Loại Chia bộ (Phân tách) / Xếp chồng (Phân tách)
Khổ giấy Tối đa: A3, 11 x 17"; Tối thiểu: B5 ngang
Định lượng giấy 52 - 220 gsm
Dung lượng khay hoàn thiện [Không có tính năng dập ghim]: A4: 2000 tờ, B4 hoặc lớn hơn: 1000 tờ, Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp: 300 tờ
[Có dập ghim]: A4: 100 bộ hoặc 1000 tờ, B4 hoặc lớn hơn: 75 bộ hoặc 750 tờ
[Hoàn thiện tài liệu dạng sách]: 50 bộ hoặc 600 tờ
[Có chức năng gập]: 500 tờ
Dập ghim Sức chứa: 50 tờ (90 gsm hoặc ít hơn)
Khổ giấy: Tối đa: A3, 11 x 17"; Tối thiểu: B5 ngang
Vị trí: Dập ghim đơn, Dập ghim kép
Đục lỗ (Chọn thêm) Số lỗ: 2 lỗ/ 4 lỗ hoặc 2 lỗ/ 3 lỗ (Thông số kỹ thuật tại Hoa Kỳ)
Khổ giấy: A3, 11 x 17", B4, A4, A4 ngang, Letter, Letter ngang, B5 ngang
Định lượng giấy: 55 - 200 gsm
Bộ tạo sách (Chọn thêm) Dung lượng: Dập ghim cho sách gấp đôi: 15 tờ, Gập: 5 tờ
Khổ giấy: Tối đa A3, 11 x 17"; Tố thiểu: A4, Letter
Định lượng giấy: Dập ghim cho sách gập đôi: 64 - 80 gsm, Gấp: 64 - 105 gsm
Kích thước/Trọng lượng Chiều rộng 620 x Chiều dài 552 x Chiều cao 1010 mm, 28 kg
Có bộ hoàn thiện tài liệu dạng sách:  Chiều rộng 620 x Chiều dài 597 x Chiều cao 1080 mm, 38 kg
 
Bộ hoàn thiện Finisher C3 tạo sách (Chọn thêm)
Loại Khay giấy ra: Sắp xếp / Xếp chồng
Khay hoàn thiện: Sắp xếp (Có chia bộ) / Xếp chồng (Có chia bộ)
Khay tạo sách: Sắp xếp / Xếp chồng (Loại có tạo sách)
Khổ giấy Khay giấy ra: Tối đa: 12 x 19" (305 x 483 mm); Tối thiểu: Bưu thiếp (100 x 148 mm)
Khay hoàn thiện: Tối đa: 12 x 19" (305 x 483 mm); Tối thiểu: B5 ngang
Khay tạo sách: Tối đa: 12 x 18" (305 x 457 mm); Tối thiểu: B5 (Loại C3 có tạo sách)
Định lượng giấy Khay giấy ra: 52 - 300 gsm
Khay hoàn thiện: 52 - 300 gsm
Khay tạo sách: 60 - 105 gsm (Loại C3 có tạo sách)
Dung lượng khay giấy Khay giấy ra: 500 tờ (A4)
Khay hoàn thiện: [Không có tính năng dập ghim] A4: 1500 tờ, B4 hoặc lớn hơn: 1500 tờ, Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp: 300 tờ
[Có dập ghim] A4: 200 bộ hoặc 1500 tờ, B4 hoặc lớn hơn: 100 bộ hoặc 1500 tờ/3000 tờ, Xếp chồng kích cỡ hỗn hợp: 70 bộ hoặc 200 tờ
Khay tạo sách: 20 bộ (Loại C3 có tạo sách)
Dập ghim Sức chứa: 50 tờ (90 gsm hoặc ít hơn)
Khổ giấy: Tối đa: A3, 11 x 17"; Tối thiểu: B5 ngang
Vị trí: Dập ghim đơn, Dập ghim kép
Đục lỗ (chọn thêm) Số lượng lỗ: 2 lỗ/ 4 lỗ hoặc 2 lỗ/ 3 lỗ (Thông số kỹ thuật tại Hoa Kỳ)
Khổ giấy: A3, 11 x 17", B4, A4, A4 ngang, Letter, Letter ngang, B5 ngang, 7.25 x 10.5" (184 x 267 mm), 8 x 10" (203 x 254 mm), 16K (194 x 267 mm), Cover A4 (223 x 297 mm), 9 x 11" (229 x 279 mm), 215 x 315 mm, 8.5 x 13" (216 x 330 mm), Legal, 11 x 15" (279 x 381 mm), 8K (267 x 388 mm)
Tạo sách (chọn thêm với C3) Dung lượng: Dập ghim cho sách gấp đôi: 16, Gập Giữa: 5 tờ, Gập đôi: 1 tờ
Khổ giấy: Tối đa: SRA3 (320 x 450 mm),  12 x 18" (305 x 457 mm); Tối thiểu: B5
Định lượng giấy: Dập ghim cho sách gấp đôi: 60 - 105 gsm, Gập Giữa: 60 - 105 gsm, Gập đôi: 60 - 105 gsm
Kích thước C3: Chiều rộng 730 x Chiều dài 589 x Chiều cao 1056 mm. Khi có lắp Bộ gấp giấy CD1: Chiều rộng 965 x Chiều dài 726 x Chiều cao 1056 mm
C3 có tạo sách: Chiều rộng 790 x Chiều dài 589 x Chiều cao 1056 mm. Khi có lắp Bộ gấp giấy CD1: Chiều rộng 1025 x Chiều dài 726 x Chiều cao 1056 mm
Trọng lượng C3: 49 kg. Khi có lắp Bộ gấp giấy CD1: 101 kg
C3 có tạo sách: 66 kg. Khi có lắp Bộ gấp giấy CD1: 118 kg
Sản phẩm liên quan
Khách hàng của chúng tôi
Copyright © 2016 .:: Đức Hào ::. All Rights Reserved. Phát triển bởi WEB360